DANH SÁCH CÁC GIÁM MỤC GIÁO HỘI CÔNG GIÁO VIỆT NAM

DANH SÁCH CÁC GIÁM MỤC

GIÁO HỘI CÔNG GIÁO VIỆT NAM (1659 - 1995 )


Nhờ tường trình của giáo sĩ Ðắc Lộ và đề nghị của Thánh Bộ Truyền Giáo, ngày 29.07.1658, Ðức Thánh Cha Alexandre thứ VII ban hành Tông thư "Super cathedram " tuyển chọn hai vị thuộc Hội Thừa sai paris (MEP) : Lambert de la Motte, Giám mục hiệu toàBérythe, tấn phong tại Rome ngày 17-11-1658 và Francois Pallu, giám mục hiệu toàHéliopolis, thụ phong ngày 02-06-1660 tại Paris. Ngày 09-09-1659, Ðức Thánh Cha Alexandre thứ VII tuyên bố sắc lệnh thiết lập hai giáo phận truyền giáo :

 

A. GIÁO PHẬN ÐÀNG TRONG (09-09-1659)

 

Giáo phận Ðàng Trong từ phía nam sông Gianh trở vào bao gồm Chiêm Thành và Cao Miên và đặt Ðức Giám Mục Lambert de la Motte làm Ðại diện Tông Tòa đầu tiên .

 

1658 - 1679         Gm Piere Lambert de la Motte (MEP )

                + Tạ Thế 15 - 06-1679 tại Chủng viện Juthia .

1682 - 1684         Gm Guillaume Mahot (MEP)

                + 01 - 06 -1684 tại Hải Phố .

1684 -        Gm. Joseph Duchesnes (MEP)

                + 17 - 06 - 1684 tại chủng viện Juthia .

1691 - 1728 Gm Francois Perez (lai Bồ + Thái lan )

                + 27 - 9 -1728

1700 - 1723 Gm. Charles Marin Labbé (MEP)

                + 24 - 03 - 1723 tại Măng Lăng

1727 - 1738 Gm. Alexandre de Alexandris (Dòng Barnabites ,Ý )

                + 13 - 09 - 1738 tại Huế .

1737 - 1743 Gm.Valere Rist (OFM)

                + 13 - 04 - 1737 tại Huế .

1743 - 1760         Gm. Arnaud Francois LeFèvre (MEP)

                + 29 - 03 - 1760 tại Pinhalu .

1748 - 1761 Gm. Edmond Bennetat (MEP)

                + 22 - 05 - 1761 tại Port Louis- Maurice.

1764 - 1771         Gm Guillaume Piguel (MEP)

                + 21 - 07 - 1771 tại Cao Miên

1774 - 1799 Gm. Pigneau de Béhaine (Bá đa Lộc ) (MEP)

                + 09 - 10 - 1799 tại Gia Ðịnh .

1793 - 1823 Gm. Jean Labarette (Gioang) (MEP)

                + 04 - 08 -1823 tại Cổ Vưu, Quảng Trị .

1801 -         Gm.Pierre Marie Le labousse (MEP)

                + 25 - 04 - 1801 tại Chợ Mới, Khánh Hoà .

1808 - 1809 Gm. Jean André Doussain (MEP)

                + 14 - 12 -1809 tại Mỹ Cang, Bình Ðịnh .

1818 - 1821         Gm. Jean Joseph Audemard (MEP)

                + 08 - 08 - 1821 tại An Ninh, Phường Rượu .

1827 - 1840 Gm. Jean Louis Taberd (Từ ) (MEP)

                + 31 - 07 -1840 tại Calcuta .

1835 - 1844         Gm. Etienne Cuénot (Thể ) (MEP) , phân chia địa phận .

 

 

1 . GIÁO PHẬN TÂY ÐÀNG TRONG ( 11 - 03 -1844 )

Ðổi tên thành GIÁO PHẬN SAIGON ( 03 - 02 - 1924 )

Nâng lên hàng TỔNG GIÁO PHẬN SAIGON ( 24 - 11 - 1960 )

TỔNG GIÁO PHẬN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (23 - 11 - 1976 )

1844 - 1863 Gm. Dominique lefèbre (Ngãi ) (MEP)

                + 30 - 04 - 1865 tại Marseille .

1864 - 1873 Gm. Jean claude Miche (Mịch ) (MEP) .

                + 01 - 12 - 1873 tại Saigon

1873 - 1894 Gm. Isidor Francois Joseph Colombert (Mỹ) (MEP)

                + 31 - 12 - 1894 tại Saigon .

1895 - 1898 gm. Jean Marie Depierre (Ðễ) (MEP)

                + 17 - 10 - 1898 tại Saigon.

1899 - 1920 Gm. Lucien Emile Mossard (Mão ) (MEP)

                + 01 - 02 - 1920 tại Dijon

1912 - 1924         Gm. Victor Charles Quinton (Tôn) (MEP)

                + 04 - 10 - 1924 tại Bièvres .

1925 - 1940 Gm. Isidore Marie Dumortier (Ðượm) (MEP)

                + 16 - 02 - 1940 tại Saigon

1941 - 1955         Gm Jean Cassaigne (Sanh ) (MEP)

                + 31 - 10 - 1973 tại Kala, DiLinh

1955 - 1960         Gm. Simon Hoà Nguyễn văn Hiền ,

                Thuyên chuyển về giáo phận Ðàlạt ( 24 - 11 - 1960) .

1960 - 1995 ÐTgm Phaolô Nguyễn văn Bình

                + 01 - 07 - 1995 tại Thành Phố Hồ chí Minh .

1966 - 1976 Gm. Phanxicô Xaviê Trần thanh Khâm

                + 02 - 10 - 1976 tại Thành Phố Hồ chí Minh

1974 - 1975 Gm phụ tá Nicôlaô Huỳnh văn Nghi

                Thuyên chuyển về Giáo Phận Phan Thiết (tháng 4 - 1975)

1975 - 1994 ÐTgm Phó Phanxicô Xaviê Nguyễn văn Thuận

                Thuyên chuyển về Rôma (1994 ) .

1977 -        Gm Phụ tá Alôsiô Phạm văn Nẫm

1993 -        Gm Giám quản Nicôlaô Huỳnh văn Nghi

 

2. GIÁO PHẬN ÐÔNG ÐÀNG TRONG ( 11 - 03 -1844 )

Ðổi tên thành GIÁO PHẬN QUI NHƠN (03 - 02 -1924 )

1844 - 1861 Gm. Etienne Cuénot Thể ) (MEP)

                + Tử Ðạo ngày 14 - 11 - 1861 tại Bình Ðịnh.

1844 - 1850 Gm. Francois Marie Pellerin (Phan) (MEP)

                Thuyên chuyển về giáo phận Bắc Ðàng Trong (08-1850)

1864 - 1878         Gm. Eugène Etienne Charbonnier (MEP)

                + 07 - 08 - 1878 tại Saigon .

1879 - 1883 Gm. Louis Marie Gallibert (Lợi ) (MEP)

                + 24 - 04 - 1883 tại Anglès du Tam

1884 - 1901 Gm. Désire Francois Van Camelbeke (MEP)

                + 09 - 11 - 1901 tại Làng Sông.

1902 - 1929 Gm. Damien Grangeon (Mẫn ) (MEP)

                + 21 - 11 - 1933 tại Kim Châu

1929 - 1942 Gm. Augustin Marie Tardieu (Phú ) (MEP)

                + 12 - 12 - 1942 tại Qui Nhơn .

1943 - 1957 Gm. Paul Raymond Piquet (Lợi ) (MEP)

                Thuyên chuyển về giáo phận Nha Trang .    

1960 - 1963 Gm Phêrô Maria Phạm ngọc Chi

                thuyên chuyển về Giáo phận Ðà Nẵng (01 - 1963 )

1963 - 1974 Gm Ðôminicô Hoàng văn Ðoàn (OP )

                + 20 - 05 -1974 tại Saigon

1974 -         Gm Phaolô Huỳnh đông Các

1976 - 1978 Gm Phó Giuse Phan văn Hoa

                + 06 - 10 - 1978 tại Qui Nhơn

 

3. GIÁO PHẬN BẮC ÐÀNG TRONG ( 27 - 08 - 1850 )

Ðổi tên thành GIÁO PHẬN HUẾ ( 03 - 02 - 1924 )

Và nâng lên hàng TỔNG GIÁO PHẬN HUẾ ( 24 - 11 - 1960 )

1850 - 1862 Gm. Gm. Francois Marie Pellerin (Phan ) (MEP)

                + 13 - 09 - 1862 tại Pénang

1862 - 1876 Gm. Joseph Hyacinthe Sohier (Bình ) (MEP)

                + 03 - 09 - 1876 tại Kẻ Sen, Quảng bình .

1877 - 1879 Gm. Martin Jean Pontvianne (Phong ) (MEP)

                + 30 - 07 - 1879 tại Hongkong

1880 - 1907 Gm. Louis Marie Antoine Caspar (Lộc ) (MEP)

                + 13 - 06 - 1917 tại Obernai .

1908 - 1931 Gm. Eugène Marie Allys (Lý ) (MEP)

                + 23 - 04 - 1936 tại Huế .

1931 - 1936 Gm. Alexandre Paul Chabanon ( Giáo ) (MEP)

                + 04 - 06 - 1936 tại Marseille

1937 - 1946 Gm. Francois Arsène Lemasle ( Lễ ) (MEP)

                + 26 - 09 - 1946 tại Saigon

 

1960 - 1963 ÐTgm. Phêrô Martinô Ngô đình Thục

                + 13 - 12 - 1984 tại Hoa Kỳ

1964 - 1988 ÐTgm Philipphê Nguyễn kim Ðiền

                + 08 - 06 - 1988 tại Thành Phố Hồ chí Minh

1975 - 1983 Ðức Tgm Phó Stêphanô Nguyễn như Thể

1994 -        ÐTgm giám Quản Stêphanô Nguyễn như Thể.

 

4.GIÁO PHẬN KONTUM ( 18 - 01 - 1932 )

1932 - 1940 Gm. Martial Jannin (MEP)

                   + 16 - 07 - 1940 tại Kontum .

1941 - 1951 Gm. Jean Liévin Sion (Khâm ) (MEP)

                + 19 - 08 - 1951 tại Montbeton

1952 - 1975 Gm. Paul Léo Seitz (Kim) (MEP)

                + 24 - 02 - 1984 tại Paris

1975 - 1995 Gm Alexis Phạm văn Lộc

1981 - 1995 Gm phó Phêrô Trần thanh Chung .

1995 -        Gm. Phêrô Trần thanh Chung .

 

5. GIÁO PHẬN VĨNH LONG ( 08 - 01 -1938 )

1938 - 1960 Gm. Phêrô Martinô Ngô dình Thục

                Thuyên chuyển về Tỗng giáo phận Huế ( 24 - 11 - 1960)

1960 - 1968 Gm. Antôn Nguyễn văn Thiện

                hưu tại Nice

1968 -        Gm. Giacôbê Nguyễn văn Mầu.

1975 -        Gm. Phó Raphael Nguyễn văn Diệp .

 

6. GIÁO PHẬN CẦN THƠ ( 20 - 09 - 1955 )

1955 - 1960 Gm Phaolô Nguyễn văn Bình

                Thuyên chuyển về Tổng giáo phận Saigon.

1960 - 1964 Gm. Philipphê Nguyễn kim Ðiền

                Thuyên chuyển về tổng giáo phận Huế.

1965 - 1990         Gm. Giacôbê Nguyễn ngọc Quang

                + 20 - 06 - 1990 tại Cần Thơ .

1975 - 1990 Gm.phó Emmanuel Lê phong Thuận.

1990 -         Gm. Emmanuel Lê phong Thuận .

 

 

7. GIÁO PHẬN NHA TRANG ( 05 - 07 - 1957 )

1957 - 1967 Gm. Paul Raymond Piquet (Lợi ) (MEP)

                + 11 - 07 - 1966 tại Saigon

1967 - 1975 Gm. Phanxicô Xaviê Nguyễn văn Thuận

                Thuyên chuyển về Tổng Giáo Phận Saigon (04 - 1975 ) .

1975 -         Gm. Phaolô Nguyễn văn Hoà .

 

8. GIÁO PHẬN ÐÀLẠT (24 - 11 - 1960 )

1960 - 1973 Gm. Simon Hoà Nguyễn văn Hiền

                + 05 - 09 - 1973 tại Ðàlạt .

1974 - 1994 Gm. Bartôlômêô Nguyễn sơn Lâm (PSS)

                Thuyên chuyển về giáo phận Thanh Hoá (04 - 1994 ).

1991 - 1994         Gm phó Phêrô Nguyễn văn Nhơn.

1994 -        Gm. Phêrô Nguyễn văn Nhơn

 

9. GIÁO PHẬN MỸ THO (24 - 11 - 1960 )

1960 - 1989 Gm. Giuse Trần văn Thiện

                + 25 - 02 - 1989 tại Mỹ Tho.

1975 - 1989         Gm. Phó Anrê Nguyễn văn Nam .

1989 -         Gm. Anrê Nguyễn văn Nam .

1993 -         Gm phó Gioan Baotixita Phạm minh Mẫn .

 

10. GIÁO PHẬN LONG XUYÊN ( 24 - 11 - 1960 )

1960 -         Gm. Micae Nguyễn khắc Ngữ .

1975 -        Gm. Phó Gioan Baotixita Bùi Tuần.

 

11. GIÁO PHẬN ÐÀ NẴNG (18 - 01 - 1963 )

1963 - 1988         Gm. Phêrô Maria Phạm ngọc Chi

                + 21 - 01 - 1988 tại Trà Kiệu .

1975 - 1988 Gm. Phó Phanxicô Xaviê Nguyễn quang Sách .

1988 -         Gm. Phanxicô Xaviê Nguyễn quang Sách

 

12. GIÁO PHẬN XUÂN LỘC ( 14 - 10 - 1965 )

1966 - 1974 Gm. Giuse Lê văn Ấn

                + 17 - 06 - 1974 tại Xuân Lộc.

1974 - 1988 Gm. Ðôminicô Nguyễn văn Lãng

                + 20 - 02 - 1988 tại Xuân Lộc.

1975 - 1988 Gm. Phó phaolô Maria Nguyễn minh Nhật .

1988 -         Gm. Phaolô Maria Nguyễn minh Nhật .

1992 -        Gm. Phụ tá Tôma Nguyễn văn Trâm

 

13. GIÁO PHẬN PHÚ CƯỜNG ( 14 - 10 - 1965 )

1966 - 1993 )        Gm. Giuse Phạm văn Thiên .

1975 - 1982 Gm. Phó Giacôbê Huỳnh văn Của

                + 09 - 01 - 1995 tại Nice

1983 - 1993 Gm. Phó Louis Hà kim Danh .

1993 - 1995 Gm. Louis Hà kim Danh .

                + 22 - 01 - 1995 tại Phú Cường .

1995 -         (Chưa có tân Giám Mục ) .

 

 

14. GIÁO PHẬN BUÔN MA THUỘT (22 - 06 - 1967 )

1967 - 1990         Gm. Phêrô Nguyễn huy Mai.

                + 04 - 08 - 1990 tại Buôn ma Thuột .

1981 - 1990 Gm. Phó Giuse Trịnh chính Trực.

Ngày Đăng:2010-04-05 Lần Xem:1064